| I. Mục đích của thiết bị và các tiêu chuẩn tuân thủ | ||
| Thiết bị đáp ứng yêu cầu | Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 30435-2013 cho lò sấy khí nóng, tiêu chuẩn an toàn sản xuất GB 5959.4-92 và tiêu chuẩn GB/T 20033-2011 cho lò sấy tuần hoàn khí nóng. | |
| 2. Ứng dụng sản phẩm | Thích hợp để tiến hành chịu nhiệt, chống ẩm, chống khô, thử nghiệm khả năng thích ứng ở nhiệt độ cao và thấp, bảo trì nhiệt độ không đổi ở nhiệt độ thấp và bảo quản các sản phẩm điện và điện tử, xử lý bề mặt, dụng cụ và đồng hồ đo, nhựa, luyện kim và các ứng dụng tương tự. Đặc biệt thích hợp để thử nghiệm khả năng thích ứng nhiệt độ cao và thấp của các sản phẩm bao gồm sợi quang, tinh thể, cuộn cảm chính xác, các bộ phận được xử lý bề mặt, PCB và màn hình LCD; cũng phục vụ như một bộ máy kiểm tra độ tin cậy cho kỹ thuật kiểm soát chất lượng. Ngoài ra còn có thể áp dụng cho các cơ quan giám sát chất lượng, tổ chức nghiên cứu và cơ sở giáo dục đại học để đánh giá hiệu suất và chất lượng sản phẩm. | |
| 3. Sản phẩm bị nghiêm cấm | Các vật phẩm sau đây bị nghiêm cấm thử nghiệm: chất dễ cháy nổ, vật liệu có tính ăn mòn cao và vật phẩm phát ra bức xạ mạnh. | |
| II. Thông số kỹ thuật thiết bị | ||
| 1. Tên thiết bị | Lò nướng nhiệt độ cao tuần hoàn không khí nóng tùy chỉnh | |
| 1. Mẫu thiết bị | DS-LH135 | |
| 2. Thông số kỹ thuật chính | ||
| Lò tuần hoàn không khí nóng tùy chỉnh | ||
| 2.1 Kích thước buồng bên trong | 800 × 800 × 1000 mm (rộng × sâu × cao) | |
| 2.2 Kích thước bên ngoài | 1000×1050×1690mm | |
| 2.3 Phạm vi nhiệt độ | RT 50 đến 600°C | |
| 2.4 Nhiệt độ hoạt động lâu dài | <550 | |
| 2.5 Biến động nhiệt độ | ±1°C | |
| 2.6 Độ đồng đều nhiệt độ | ±2,5% giá trị đọc | |
| 2.7 Tốc độ gia nhiệt | Nhiệt độ phòng tới 550°C <85 phút | |
| 2.8 Độ phân giải nhiệt độ | 1°C | |
| 2.9 Độ đồng đều nhiệt độ | 200°C: ±2°C, 300°C: ±3°C, 400°C: ±5°C, 500°C: ±6°C | |
| 2.9 Định mức nguồn điện (xấp xỉ) | 220V/50Hz | |
| 2.10 Tổng điện năng tiêu thụ | Khoảng 4kW | |
| 2.11 Giá đỡ mẫu | Ba tấm lưới có cạnh gấp (lưỡi kép) đục lỗ bằng thép không gỉ | |
| 3. Hiệu suất kết cấu thiết bị | ||
| 3.1 Vật liệu kết cấu bao vây | Cấu trúc | Nội thất có khung thép góc để gia cố kết cấu. Các lớp từ ngoài vào trong gồm: vỏ tủ – bông đá cách nhiệt – khung – ống gió – buồng trong – giá đỡ mẫu. Hệ thống điều khiển được đặt trong hộp điều khiển bên ngoài gắn ở phía bên phải của thiết bị. Động cơ quạt được lắp đặt trên thiết bị, dẫn động quạt tuần hoàn thông qua đai chữ V. |
| Chất liệu vỏ ngoài | Vỏ ngoài sử dụng tấm thép cán nguội sơn tĩnh điện. | |
| Chất liệu lót bên trong | Được chế tạo từ tấm thép không gỉ SUS321 cao cấp. | |
| Khóa cửa | Có khóa cửa chốt đôi để dễ sử dụng. | |
| Lớp cách nhiệt | Len chống cháy cách nhiệt bằng oxit nhôm 5052. | |
| Chân đỡ | Chân nilon. | |
| cửa | Cấu hình một cửa không có cửa sổ quan sát, có cơ chế khóa nhanh để vận hành thuận tiện. Việc bịt kín khung cửa sử dụng các miếng đệm cao su silicon chịu nhiệt độ cao/thấp có công thức đặc biệt để tăng cường tính toàn vẹn của kín. | |
| 3.2 Hệ thống phân phối và tuần hoàn không khí | quạt | Sử dụng quạt chịu nhiệt độ cao có thương hiệu kết hợp với quạt tuần hoàn hợp kim nhôm chịu nhiệt độ cao để đạt được sự tuần hoàn khuếch tán đối lưu cưỡng bức. |
| quạt drive | Truyền đai tam giác. | |
| ống tuần hoàn | Hệ thống tuần hoàn ống dẫn sử dụng cửa nạp phía trên với thiết kế không khí hồi lưu bên trái và bên phải. Việc lắp đặt các vách ngăn trong ống dẫn đảm bảo cả áp suất và tốc độ không khí đều tuân thủ các tiêu chuẩn thử nghiệm, đồng thời cho phép ổn định nhiệt độ nhanh chóng khi đóng và mở cửa. | |
| Cổng kiểm tra | Không. | |
| 3.3 Hệ thống sưởi ấm | ① | Hệ thống sưởi ấm sử dụng phương pháp sưởi ấm tuần hoàn không khí nóng, đảm bảo phân phối nhiệt độ đồng đều với khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác và đáng tin cậy. |
| ② | Cả việc kiểm soát nhiệt độ và công suất đầu ra đều được tính toán bằng máy vi tính, máy vi tính này sẽ tự động điều chỉnh công suất sưởi theo mức tải bên trong. Điều này đạt được độ chính xác cao và hiệu quả năng lượng, mang lại sự bền vững về môi trường và tiết kiệm năng lượng hơn. | |
| ③ | Các thành phần hệ thống sơ cấp: ống sưởi, rơle trạng thái rắn, v.v. | |
| 4 Hệ thống báo lỗi (Tùy chọn) | ||
| Bảo vệ an toàn thiết bị | Bộ giới hạn nhiệt độ độc lập tự động ngắt nhiệt khi quá nóng, kèm theo cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh để cảnh báo cho người vận hành, bảo vệ mẫu một cách hiệu quả. | |
| 5. Tổng quan về các linh kiện điện được chọn | ||
| thiết bị đo đạc | Dụng cụ khối ngang tích hợp LCD hiển thị nhiều bộ dữ liệu trên một màn hình với khả năng truyền tín hiệu ổn định và chính xác. Thiết bị có tính năng vận hành logic PID, cung cấp cả khả năng tự điều chỉnh và điều chỉnh thủ công. | |
| Rơle trạng thái rắn | Sử dụng rơle trạng thái rắn chất lượng cao | |
| Cảm biến nhiệt độ | Sử dụng cảm biến PT100 | |
| 6. Tài liệu kỹ thuật | ||
| Hướng dẫn sử dụng | Hướng dẫn sử dụng thiết bị, thẻ bảo hành, giấy chứng nhận hợp quy, sơ đồ điện, | |
| 7. Phụ kiện tùy chọn | ||
| Lưu trữ dữ liệu | Lưu trữ USB, lưu trữ dữ liệu bảng tính | |
| Máy in | In giấy nhiệt, khoảng thời gian in có thể điều chỉnh | |
| Cổng nạp khí trơ | Phân bố hình chữ U bên trong, khẩu độ 16mm (đường kính ngoài) | |
| Đồng hồ đo lưu lượng khí | Kiểm soát kênh khí để điều chỉnh tốc độ dòng khí | |
| Đèn báo hoạt động | Đèn báo ba màu (trạng thái hoạt động, trạng thái lỗi, trạng thái quá nhiệt) | |
| III. Yêu cầu cài đặt môi trường thiết bị | ||
| Yêu cầu lắp đặt thiết bị | Nhiệt độ và độ ẩm môi trường: 5°C đến 30°C, độ ẩm tương đối: <85% | |
| Không có rung động mạnh ở vùng lân cận | ||
| Không có ánh sáng mặt trời trực tiếp hoặc các nguồn nhiệt trực tiếp khác | ||
| Không có trường điện từ mạnh ở vùng lân cận | ||
| Không có nồng độ bụi hoặc chất ăn mòn cao ở khu vực lân cận | ||
| Phòng phải được thông gió tốt. | ||
| Không có luồng không khí mạnh ở vùng lân cận; khi cần có luồng gió cưỡng bức thì luồng gió không được hướng vào thiết bị. | ||
| Thiết bị phải được đặt trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn và được giữ ở vị trí nằm ngang. | ||
| Phải duy trì khoảng cách ít nhất 50cm giữa mặt sau của thiết bị và tường, với khoảng cách ít nhất 50cm ở cả hai bên. | ||
| IV. Chấp nhận và bảo hành | ||
| Thông số | Tất cả dữ liệu trên được đo trong quá trình vận hành trong điều kiện không tải. | |
| Chấp nhận | Chấp nhận inspection shall be completed within one week of the equipment arriving at the buyer's designated delivery address. | |
| Bảo hành | Thời hạn bảo hành 12 tháng được áp dụng sau khi nghiệm thu. Ngoài thời gian này, các khoản phí hợp lý sẽ được áp dụng cho các bộ phận thay thế. | |
| V. Thời gian sản xuất và phương thức vận chuyển | ||
| Thời gian sản xuất | Giao hàng trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày khoản tạm ứng được ghi có vào tài khoản của nhà cung cấp. | |
| Phương thức vận chuyển | Vận tải đường bộ; giao hàng trong bao bì vận chuyển tuân thủ tiêu chuẩn QB/WD008-2001. Địa điểm giao hàng: Điểm khách hàng chỉ định (không bao gồm việc giao hàng ở tầng trên). Việc dỡ bao do người mua đảm nhận. | |